chõm chọe

chõm chọe

Ông ấy ngồi chõm chọe trên ghế bành, mặt tỏ vẻ đắc ý.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngồi một cách bệ vệ, oai vệ, thường với tư thế hơi cứng nhắc tỏ ra quan trọng: "chõm chọe" dùng để miêu tả dáng ngồi bệ vệ, đầy vẻ oai nghiêm hoặc tự đắc, thường ám chỉ sự thiếu tự nhiên hơi phô trương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy ngồi chõm chọe trên ghế bành, mặt tỏ vẻ đắc ý.
    • Đứa trẻ ngồi chõm chọe giữa giường, tưởng tượng mình một vị vua.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngồi chõm chọe": cụm từ cố định, luôn dùng để miêu tả tư thế ngồi.
    • Vị quan ngồi chõm chọe trên công đường.
  • Thường mang sắc thái hơi châm biếm, mỉa mai về một tư thế hoặc thái độ tự cho quan trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Chễm chệ (tính từ): gần như đồng nghĩa, cũng chỉ dáng ngồi hoặc đứng một cách bệ vệ, oai vệ.
    • Bức tượng chễm chệ giữa quảng trường.
Từ đồng nghĩa
  • Bệ vệ: oai vệ, đường bệ.
  • Oai vệ: có vẻ uy nghi, đáng tôn kính.
  • Đường bệ: dáng vẻ trang nghiêm, bệ vệ.
Từ trái nghĩa
  • Khiêm tốn: thái độ nhún nhường, không phô trương.
  • Tự nhiên: thoải mái, không gò bó, giả tạo.
  • Co ro: thu mình, nhỏ bé, thiếu tự tin.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "chõm chọe" gần như chỉ được dùng để miêu tả tư thế ngồi, tạo thành cụm "ngồi chõm chọe".
  • Đây một từ khá cổ, ít dùng trong văn nói hàng ngày, thường xuất hiện trong văn chương hoặc khi miêu tả tính chất khôi hài, châm biếm.